TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ, trả kết quả
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức độ cung cấp dịch vụ công
|
Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Trực tiếp
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (09 TTHC)
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
05 ngày làm việc đối với trường hợp phục hồi quyết định công nhận
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019;
- Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020.
|
25 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận
|
2
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
150.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
- Các Nghị định: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Các Thông tư: Số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020;
- Quyết định số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021.
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
800.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Các Nghị định: Số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;
- Các Thông tư: Số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022;
- Quyết định số 3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022.
|
74 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
800.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Các Nghị định: Số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;
- Các Thông tư: Số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021; số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022;
- Quyết định số 3573/QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022.
|
74 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục
|
5
|
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
03 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Thông tư số 223/2012 /TT-BTC
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Các Nghị định: Số 14/2015/NĐ-CP ngày 13/2/2015; số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015;
- Các Quyết định: số 4307/QĐ-BNN-PC ngày 24/10/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
6
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
600.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
- Các Thông tư: Số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;
- Các Quyết định: số 4307/QĐ-BNN-PC ngày 24/10/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
13 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
500.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Các Nghị định: số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019; số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018;
- Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09/01/2023.
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
13 ngày làm việc TH thay đổi địa điểm buôn bán phân bón
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
200.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Các Nghị định: số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019; số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018;
- Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09/01/2023.
|
05 ngày làm việc TH thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên GCN
|
9
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019;
- Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019.
|
II
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (15 TTHC)
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
10 ngày làm việc đối với cơ sở sản xuất theo đặt hàng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
(*)
|
- Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/cơ sở/lần;
- Trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/cơ sở/lần;
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Các Nghị định: số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020; số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021;
- Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022.
|
25 ngày làm việc đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Các Nghị định: số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020; số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021;
- Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022.
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
25 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
- Thẩm định lần đầu: 2.300.000 đồng/cơ sở/lần;
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Các Nghị định: số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020; số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021;
- Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022.
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Các Nghị định: số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020; số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021;
- Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN ngày 19/7/2022.
|
5
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
150.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
- Luật Chăn nuôi năm 2018;
- Các Nghị định: số 12/7/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Các Thông tư: số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020.
- Quyết định số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021.
|
6
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
05 ngày làm việc (cấp mới)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
50.000 đ/lần
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.
- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
03 ngày làm việc (gia hạn)
|
7
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
03 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
50.000 đ/lần
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.
- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
8
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
|
15 ngày làm việc (do hết hạn)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
- Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở ấp trứng; cơ sở giết mổ động vật tập trung; cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; kho lạnh bảo quản sản phẩm động vật; chợ chuyên kinh doanh động vật; cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu thuật động vật: 1.000.000 đồng/lần.
- Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ; cơ sở thu gom động vật: 450.000 đồng/lần
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
- Các Thông tư: số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022;
- Quyết định số 3812/QĐ-BNN-TY ngày 07/10/2022.
|
05 ngày làm việc (bị mất, bị hỏng)
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
08 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
230.000 đ/lần
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Nghị định: Số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
- Các Thông tư: số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022.
- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Nghị định: Số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.
- Các Thông tư: số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022;
- Quyết định số 4014/QĐ-BNN-TY ngày 24/10/2022.
|
11
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
15 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
900.000 đ/giấy
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Nghị định: Số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
- Các Thông tư: số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.
- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
20 ngày làm việc TH không phải khắc phục theo quy định
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
300.000 đ/lần (chưa bao gồm phí xét nghiệm mẫu)
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Thông tư: số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022.
- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023.
|
25 ngày làm việc TH phải khắc phục theo quy định
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
300.000 đ/lần (chưa bao gồm phí xét nghiệm mẫu)
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Thông tư: số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022.
- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023.
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
30 ngày làm việc TH không phải khắc phục theo quy định
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
3.500.000 đ/lần (chưa bao gồm phí xét nghiệm mẫu)
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Thông tư: số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022.
- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023.
|
35 ngày làm việc TH phải khắc phục theo quy định
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
3.500.000 đ/lần (chưa bao gồm phí xét nghiệm mẫu)
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Các Thông tư: số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022.
- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023.
|
III
|
Lĩnh vực Thủy sản (23 TTHC)
|
1
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
03 ngày làm việc
làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
2
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
3
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực thủy sản
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
150.000 đồng
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
- Các Nghị định: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Các Thông tư: Số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020;
- Quyết định số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021.
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
10 ngày làm việc trường hợp cấp mới
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
03 ngày làm việc trường hợp cấp lại
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
10 ngày làm việc trường hợp cấp mới
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
5.700.000 đ/lần
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
03 ngày làm việc trường hợp cấp lại
|
6
|
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)
|
45 ngày làm việc trường hợp cấp mới
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
15 ngày làm việc trường hợp cấp lại
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
8
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
9
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
03 ngày làm việc xác nhận nguồn gốc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
07 ngày làm việc xác nhận mẫu vật
|
10
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với Tàu cá, Cảng cá
|
15 ngày làm việc trường hợp cấp mới
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
700.000 đ/giấy
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 09/4/2014;
- Các Thông tư: Số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 38/2018/TT-BNNPTNT; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018;
- Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019.
|
05 ngày làm việc trường hợp cấp lại
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày
làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày
làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
03 ngày
làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
14
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày
làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
15
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
|
06 ngày làm việc trường hợp cấp mới
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Cấp mới 40.000 đ/lần; cấp lại 20.000 đ/lần
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Các Thông tư: số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
03 ngày làm việc trường hợp cấp lại
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
02 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra xong
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Thông tư số 94/2021 /TT-BTC
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
|
20 ngày làm việc hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Thông tư số 94/2021 /TT-BTC
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Các Thông tư số: 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018; số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021; số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022.
|
10 ngày làm việc hồ sơ thiết kết cải hoán, sửa chữa phục hồi
|
19
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019.
|
20
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
15 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
- 700.000 đ/lần
- 350.000 đ/lần kiểm tra định kỳ
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/ND-CP ngay 08/3/2019;
- Các Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 38/2018/TT-BNNPINT ngày 25/12/2018;
- Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019.
|
21
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
15 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
700.000 đ/lần
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/ND-CP ngay 08/3/2019;
- Các Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 38/2018/TT-BNNPINT ngày 25/12/2018;
- Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019.
|
22
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
700.000 đ/lần
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/ND-CP ngay 08/3/2019;
- Các Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 38/2018/TT-BNNPINT ngày 25/12/2018;
- Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019.
|
23
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi trồng các loài thủy sản hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II CITES
|
05 ngày làm việc trường hợp không kiểm tra thực tế
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Các Nghị định: số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019; số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021;
- Quyết định số 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021.
|
30 ngày làm việc trường hợp kiểm tra thực tế
|
18 ngày làm việc đối với các loài động vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở
|
IV
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (06 TTHC)
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
01 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015;
- Các Quyết định: số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
2
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
01 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015;
- Các Quyết định: số 2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021.
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
15 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
700.000 đồng/cơ sở
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Các Thông tư: số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018; 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023.
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
15 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
700.000 đồng/cơ sở
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Các Thông tư: số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018; 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023.
|
5
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
01 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Các Nghị định: Số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018;
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018;
- Quyết định: số 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019.
|
6
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
07 ngày làm việc đối với phương thức kiểm tra chặt
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Các Nghị định: Số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018.
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018;
- Quyết định số 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019.
|
03 ngày làm việc đối với phương thức kiểm tra thường
|
V
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp - Kiểm lâm (07 TTHC)
|
1
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
18 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
Điều 2 Thông tư số 14/2018 /TT-BTC ngày 07/02/2018
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Luật phí và lệ phí năm 2015;
- Các Thông tư: số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018; số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021;
- Quyết định số 362/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/01/2022.
|
2
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT (*)
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023.
|
3
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023.
|
4
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
02 ngày làm việc TH không phải xác minh
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Các Nghị định: số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019; số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020; số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021;
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023.
|
04 ngày làm việc TH phải xác minh
|
08 ngày làm việc trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp
|
5
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
05 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
- Các Nghị định: số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019; số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021;
- Quyết định số 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021.
|
30 ngày làm việc TH cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
|
18 ngày làm việc đối với các loài động vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
04 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020;
- Quyết định số 4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020.
|
06 ngày làm việc trường hợp có thông tin vi phạm
|
7
|
Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
|
06 ngày làm việc trường hợp không phải xác minh
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Không
|
Một phần
|
x
|
x
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020;
- Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021;
- Quyết định số 1303/QĐ-BNN-TCLN ngày 13/4/2022.
|
14 ngày làm việc trường hợp phải xác minh
|