Thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện trực tuyến toàn trình
Căn cứ Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng; sau khi rà soát, bổ sung, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có 56 thủ tục giải quyết mức độ toàn trình, như sau:
I. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (06 TTHC)
1. Lĩnh vực thuỷ lợi và phòng chống thiên tai (02 TTHC)
(1) Cấp giấy phép cho các hoạt động cắt, xẻ, khoan đào, xây dựng,khai thác nước ngầm, neo đậu tàu thuyền, để vật liệu, khai thác cát sỏi, đất, đá, khoáng sản, nạo vét luồng lạch, cải tạo công trình giao thông trong phạm vi bảo vệ đê điều
(2) Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
2. Lĩnh vực Lâm nghiệp - Kiểm lâm (04 TTHC)
(1) Phê duyệt dự toán, thiết kế phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
(2) Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
(3) Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
(4) Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
II. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (48 TTHC)
1. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (08 TTHC)
(1) Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
(2) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(3) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(4) Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
(5) Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
(6) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(7) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(8) Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
2. Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (14 TTHC)
(1) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
(2) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
(3) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(4) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiên chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(5) Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực chăn nuôi và thú y
(6) Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
(7) Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng ; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
(8) Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
(9) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(10) Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
(11) Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(12) Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(13) Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
(14) Cấp lại giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
3. Lĩnh vực Thủy sản (16 TTHC)
(1) Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
(2) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
(3) Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực thủy sản
(4) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
(5) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
(6) Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với Tàu cá, Cảng cá
(7) Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
(8) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
(9) Xóa đăng ký tàu cá
(10) Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
(11) Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
(12) Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
(13) Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
(14) Cấp giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
(15) Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
(16) Cấp lại Giấy chứng nhận cở sở nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
4. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (04 TTHC)
(1) Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
(2) Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
(3) Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
(4) Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
5. Lĩnh vực Lâm nghiệp - Kiểm lâm (06 TTHC)
(1) Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
(2) Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(3) Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
(4) Xác nhận bảng kê lâm sản
(5) Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II; các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES, trừ các loài thủy sản
(6) Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
III. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 TTHC)
1. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (01 TTHC)
(1) Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
2. Lĩnh vực Thủy lợi và Phòng chống thiên tai (01 TTHC)
(1) Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu